Mẫu xe: Tuktuk Ba Hàng Ghế (Mẫu xe độc quyền đã được cấp bằng sáng chế)
Tùy chọn bổ sung: Tấm pin năng lượng mặt trời, đèn pha chiếu sáng, đèn nội thất trang trí
Sức chứa:
CKD: 30 bộ / container 40HQ
SKD: 18 bộ / container 40HQ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước xe (D × R × C) | 3430 × 1320 × 1830 mm |
| Lốp (Trước/Sau) | Trước 125/65-12, Sau 125/65-12 |
| Điện áp tiêu chuẩn | 72V |
| Công suất động cơ di chuyển | 4000W – Động cơ AC |
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển thông minh 4000W AC |
| Tốc độ tối đa | 60 km/h |
| Sức chứa hành khách | 1 tài xế + 8 hành khách |
| Dung lượng pin | 7.2–14.4 KWh |
| Loại pin | Pin lithium 72V-150AH (loại A) |
| Quãng đường chạy | 150 km |
| Khả năng tải trọng (kg) | 1000 kg |
| Trọng lượng xe (kg) | 340 (chưa bao gồm pin) |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 |
| Khoảng cách giữa hai bánh (mm) | 1100 |
| Hệ thống treo trước | Loại giảm xóc hỗn hợp lò xo |
| Phanh | Phanh tang trống 220mm điều khiển bằng dầu |
| Giảm xóc sau | Loại giảm xóc hỗn hợp lò xo |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 170 mm |
| Cầu sau | Cầu sau tích hợp hộp số |
| Bán kính quay tối thiểu | 3.5 m |
| Hệ thống đèn | Đèn pha + Đèn xi nhan + Đèn chạy ban ngày + Đèn lùi |
| Bảng điều khiển | Hình ảnh lùi + Hệ thống giải trí MP5 |
| Động cơ gạt nước | Động cơ đồng nguyên chất |
| Bánh xe | Mâm thép |
| Mái che | Da tổng hợp Oxford họa tiết vải vải vải vải vải vải vải vải vải vải vải quả vải |
| Dây điện | Dây chính 8 mm², dây phụ 4 mm², kèm dây tín hiệu |
| Kết cấu thân xe | Các bộ phận dễ tháo rời và lắp ráp |
| Vật liệu khung | Dầm chính sử dụng ống hình chữ nhật 40×80×2.5 mm xử lý điện di catốt chống gỉ và ăn mòn |
